Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
梁书
梁书
lương thư
Lương Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Diêu Tư Liêm biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 56 quyển, ghi chép lịch sử nhà Lương (Nam triều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lương Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Diêu Tư Liêm biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 56 quyển, ghi chép lịch sử nhà Lương (Nam triều)
- 《》。
“Lương Thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梁书
Phồn thể梁書
lương thư
Lương Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Diêu Tư Liêm biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 56 quyển, ghi chép lịch sử nhà Lương (Nam triều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lương Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Diêu Tư Liêm biên soạn năm 636 thời nhà Đường, gồm 56 quyển, ghi chép lịch sử nhà Lương (Nam triều)
- 《》。
“Lương Thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)