桥头

桥头
qiáotóu
kiều đầu

đầu cầu; mố cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cầu; mố cầu

    • Ở đầu cầu có rất nhiều xe.

  2. danh từ

    đầu cầu; bờ cầu

    • Ở đầu cầu có rất nhiều cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.