/
桠杈
桠杈
nha xoa
chỗ phân nhánh (của cây); chạc cây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ phân nhánh (của cây); chạc cây(kế thừa)
- 。
Cây này có nhiều cành nhánh.
- 貳名danh từ
cái chạc (dụng cụ làm từ cành cây chẻ đôi)(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cây nạng để chống đỡ cành cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
桠杈
Phồn thể椏杈
nha xoa
chỗ phân nhánh (của cây); chạc cây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ phân nhánh (của cây); chạc cây(kế thừa)
- 。
Cây này có nhiều cành nhánh.
- 貳名danh từ
cái chạc (dụng cụ làm từ cành cây chẻ đôi)(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cây nạng để chống đỡ cành cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)