桃树

桃树
táoshù
đào thụ

cây đào

HSK 5 (3.0)1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây đào

    • Cây đào này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.