桃李

桃李
táo
đào lý

(văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.