桂枝

桂枝
guìzhī
quế chi

cành quế; quế chi (Ramulus Cinnamomi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cành quế; quế chi (Ramulus Cinnamomi)

    • Quế chi là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.