桁杨刀锯

桁杨刀锯
hángyángdāo
hàng dương đao cưa

hình cụ tra tấn (gông cùm và dao); (bóng) hình phạt tàn khốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hình cụ tra tấn (gông cùm và dao); (bóng) hình phạt tàn khốc

  2. danh từ

    hình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: mọi loại hình phạt)

    • Hành dương đao cưa là hình cụ thời cổ đại.

  3. danh từ

    dụng cụ tra tấn; hình cụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.