栽植

栽植
zāizhí
tài thực

cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào

    • Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.

  2. động từ

    trồng cây; cấy trồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.