- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
sàng lọc; sàng dạng lưới (trong khai thác mỏ)
sàng lọc; sàng dạng lưới (trong khai thác mỏ)
Cái sàng này dùng trong mỏ.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
sàng lọc; sàng dạng lưới (trong khai thác mỏ)
sàng lọc; sàng dạng lưới (trong khai thác mỏ)
Cái sàng này dùng trong mỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.