格筛

格筛
shāi
cách si

sàng lọc; sàng dạng lưới (trong khai thác mỏ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sàng lọc; sàng dạng lưới (trong khai thác mỏ)

    • Cái sàng này dùng trong mỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.