格律

格律
cách luật

quy tắc vần luật; niêm luật (trong thơ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc vần luật; niêm luật (trong thơ)

    • Cách luật của bài thơ này rất nghiêm ngặt.

  2. danh từ

    quy tắc niêm luật (trong thơ cổ điển); cách luật

  3. danh từ

    quy tắc vần luật; thể thơ có niêm luật

    • Anh ấy đã viết một bài thơ cách luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.