根由

根由
gēnyóu
căn do

nguyên nhân; căn nguyên; đầu đuôi cơ sự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên nhân; căn nguyên; đầu đuôi cơ sự

    • Căn nguyên của chuyện này là gì?

  2. danh từ

    căn nguyên; lý do chi tiết; đầu đuôi câu chuyện

  3. danh từ

    nguyên nhân; lý do

    • Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.