根柢

根柢
gēn
căn đế

gốc rễ; nền tảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gốc rễ; nền tảng

    • Kiến thức của anh ấy rất sâu rộng.

  2. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    • Anh ấy có nền tảng học vấn rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.