核销

核销
xiāo
hạch tiêu

kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm tra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm tra)

    • Khoản chi phí này cần được kiểm toán và xóa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.