核酸

核酸
suān
hạch toan

axit nucleic

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    axit nucleic

    • Kết quả xét nghiệm axit nucleic là âm tính.

  2. danh từ

    axit nucleic; (khẩu) xét nghiệm axit nucleic

    • Chúng ta phải làm xét nghiệm axit nucleic.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.