核算

核算
suàn
hạch toán

đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

    • Chúng tôi đang tính toán chi phí.

  2. động từ

    kế toán; kế toán viên

    • Chúng tôi đang hạch toán chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.