Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核算
核算
hạch toán
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
- 。
Chúng tôi đang tính toán chi phí.
- 貳动động từ
kế toán; kế toán viên
- 。
Chúng tôi đang hạch toán chi phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
核算
Phồn thể核
hạch toán
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
- 。
Chúng tôi đang tính toán chi phí.
- 貳动động từ
kế toán; kế toán viên
- 。
Chúng tôi đang hạch toán chi phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)