Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
/
样板
样板
dạng bản
bản mẫu; khuôn mẫu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản mẫu; khuôn mẫu
- 。
Mẫu này rất tốt.
- 貳名danh từ
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
- 參名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
- 肆名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
样板
Phồn thể樣板
dạng bản
bản mẫu; khuôn mẫu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản mẫu; khuôn mẫu
- 。
Mẫu này rất tốt.
- 貳名danh từ
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
- 參名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
- 肆名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)