样板

样板
yàngbǎn
dạng bản

bản mẫu; khuôn mẫu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản mẫu; khuôn mẫu

    • Mẫu này rất tốt.

  2. danh từ

    nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc

  3. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

  4. danh từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.