/
校释
校释
hiệu thích
hiệu đính và chú giải; khảo chú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiệu đính và chú giải; khảo chú
- 。
Anh ấy đang hiệu thích sách cổ.
- 貳动động từ
chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)
- 。
Cuốn sách này là bản đã được hiệu đính và chú giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
校释
Phồn thể校釋
hiệu thích
hiệu đính và chú giải; khảo chú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiệu đính và chú giải; khảo chú
- 。
Anh ấy đang hiệu thích sách cổ.
- 貳动động từ
chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)
- 。
Cuốn sách này là bản đã được hiệu đính và chú giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)