校官

校官
xiàoguān
hiệu quan

sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)

    • Anh ấy là một sĩ quan.

  2. danh từ

    sĩ quan cấp tá (gồm các cấp: đại tá, thượng tá, trung tá, thiếu tá)

    • Anh ấy là một sĩ quan cấp tá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.