Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
校官
校官
hiệu quan
sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 。
Anh ấy là một sĩ quan.
- 貳名danh từ
sĩ quan cấp tá (gồm các cấp: đại tá, thượng tá, trung tá, thiếu tá)
- 。
Anh ấy là một sĩ quan cấp tá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ校官
Phồn thể校
hiệu quan
sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 。
Anh ấy là một sĩ quan.
- 貳名danh từ
sĩ quan cấp tá (gồm các cấp: đại tá, thượng tá, trung tá, thiếu tá)
- 。
Anh ấy là một sĩ quan cấp tá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)