树阴

树阴
shùyīn
thụ âm

bóng cây; bóng mát (dưới tán cây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng cây; bóng mát (dưới tán cây)

    • Chúng tôi ngồi dưới bóng cây nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.