树篱

树篱
shù
thụ ly

hàng rào cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng rào cây

    • Trong vườn có một hàng rào cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.