树桩

树桩
shùzhuāng
thụ trang

gốc cây; mỏm cây

1 nghĩa#38284
NGHĨA

NGHĨA

  1. gốc cây; mỏm cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.