树栖

树栖
shù
thụ thê

sống trên cây; sống ở cây (sinh thái)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống trên cây; sống ở cây (sinh thái)

    • Động vật sống trên cây sống trên cây.

  2. tính từ

    sống trên cây; ở trên cây (nói về động vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.