栏栅

栏栅
lánzhà

rào cản; hàng rào; thành lũy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rào cản; hàng rào; thành lũy

    • Hàng rào này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.