栈桥

栈桥
zhànqiáo
sạn kiều

cầu tàu; cầu cảng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu tàu; cầu cảng

    • Trên cầu tàu có rất nhiều du khách.

  2. danh từ

    cầu tàu; cầu cảng

    • Trên cầu tàu có rất nhiều thuyền.

  3. danh từ

    cầu tàu; cầu cảng (dùng để bốc dỡ hàng hóa hoặc lên xuống tàu)

    • Cầu tàu là một cơ sở quan trọng của cảng.

  4. danh từ

    cầu tàu; cầu cảng; sàn cầu (cấu trúc nhô ra mặt nước)

    • Cầu tàu là một bệ ở bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.