标竿

标竿
biāogān
tiêu can

cột mốc chuẩn; tiêu chuẩn tham chiếu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột mốc chuẩn; tiêu chuẩn tham chiếu

    • Dự án này là tiêu chuẩn của ngành.

  2. danh từ

    cọc tiêu; cột mốc; chuẩn mực

    • Cái cột mốc này là mục tiêu của chúng ta.

  3. danh từ

    cọc tiêu; cột mốc (làm chuẩn); tiêu chí; điểm tham chiếu

    • Anh ấy dựng cột tiêu trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.