Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标清
标清
tiêu thanh
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
- 。
Video này là độ nét tiêu chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
标清
Phồn thể標清
tiêu thanh
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
- 。
Video này là độ nét tiêu chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)