标榜

标榜
biāobǎng
tiêu bảng

khoe khoang; phô trương

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe khoang; phô trương

    • Anh ấy thích phô trương bản thân.

  2. động từ

    chào mời; lôi kéo khách hàng

    • Họ tự quảng cáo mình là tốt nhất.

  3. động từ

    tự đề cao; khoe khoang; tiêu bang (khen ngợi)

  4. động từ

    tự ca ngợi; tự đề cao; khoe khoang

    • Anh ấy thích tự đề cao bản thân.

  5. động từ

    tự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.