标柱

标柱
biāozhù
tiêu trụ

cột mốc; cọc tiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột mốc; cọc tiêu

    • Cái cột mốc này là mới.

  2. danh từ

    cột mốc đánh dấu khoảng cách trên đường đua

    • Trên đường đua có một cột mốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.