标尺

标尺
biāochǐ
tiêu thước

thước đo; cọc tiêu; (bóng) thước đo tiêu chuẩn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo; cọc tiêu; (bóng) thước đo tiêu chuẩn

    • Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo.

  2. danh từ

    nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)

    • Làm ơn đưa cho tôi một cái thước.

  3. danh từ

    thước đo; thước chuẩn; cọc đo mực nước

    • Cái thước này rất dài.

  4. danh từ

    thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.