栅极

栅极
shān

cực lưới (trong ống chân không)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cực lưới (trong ống chân không)

    • Cái cực lưới này bị hỏng.

  2. cực cổng (đầu nối của transistor hiệu ứng trường)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.