柳琴

柳琴
liǔqín
liễu cầm

đàn liễu cầm (nhạc cụ gảy dây nhỏ hơn tỳ bà, có lỗ trên thùng đàn, âm vực tương tự vĩ cầm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn liễu cầm (nhạc cụ gảy dây nhỏ hơn tỳ bà, có lỗ trên thùng đàn, âm vực tương tự vĩ cầm)

    • Liễu cầm là một loại nhạc cụ của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.