Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
柱头
柱头
trụ đầu
đầu cột (kiến trúc); nhụy hoa (thực vật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu cột (kiến trúc); nhụy hoa (thực vật)
- 。
Đầu cột này được chạm khắc rất tinh xảo.
- 貳名danh từ
đầu cột; (thực vật) đầu nhuỵ
- 。
Cái đầu cột này rất đẹp.
- 參名danh từ
đầu nhụy (thực vật học); đỉnh cột (kiến trúc)
- 。
Trụ đầu là một phần của hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ柱头
Phồn thể柱頭
trụ đầu
đầu cột (kiến trúc); nhụy hoa (thực vật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu cột (kiến trúc); nhụy hoa (thực vật)
- 。
Đầu cột này được chạm khắc rất tinh xảo.
- 貳名danh từ
đầu cột; (thực vật) đầu nhuỵ
- 。
Cái đầu cột này rất đẹp.
- 參名danh từ
đầu nhụy (thực vật học); đỉnh cột (kiến trúc)
- 。
Trụ đầu là một phần của hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)