柱头

柱头
zhùtóu
trụ đầu

đầu cột (kiến trúc); nhụy hoa (thực vật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cột (kiến trúc); nhụy hoa (thực vật)

    • Đầu cột này được chạm khắc rất tinh xảo.

  2. danh từ

    đầu cột; (thực vật) đầu nhuỵ

    • Cái đầu cột này rất đẹp.

  3. danh từ

    đầu nhụy (thực vật học); đỉnh cột (kiến trúc)

    • Trụ đầu là một phần của hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.