柱塞

柱塞
zhùsāi
trụ tắc

pittông; cần pittông; pít-tông trụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pittông; cần pittông; pít-tông trụ

    • Cái pít-tông này hỏng rồi.

  2. danh từ

    trụ piston; pittông trụ

    • Piston của động cơ này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.