查获

查获
cháhuò
tra hoạch

phát hiện và bắt giữ; triệt phá và thu giữ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát hiện và bắt giữ; triệt phá và thu giữ

    • Cảnh sát đã thu giữ một lô ma túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.