Tới nội dung chính

查获

查获
cháhuò
tra hoạch

phát hiện và bắt giữ; triệt phá và thu giữ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát hiện và bắt giữ; triệt phá và thu giữ

    • 。

      Cảnh sát đã thu giữ một lô ma túy.

查
chá
tra
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu