查探

查探
chátàn
tra thám

chế phục; khống chế; trấn áp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

    • Chúng ta đi kiểm tra một chút.

  2. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

  3. động từ

    thăm dò; điều tra; trinh sát

    • Chúng ta phải điều tra sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.