柔嫩

柔嫩
róunèn
nhu nộn

mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

    • Da của cô ấy mềm mại và mịn màng.

  2. tính từ

    mềm mại; mịn màng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.