染厂

染厂
rǎnchǎng
nhiễm xưởng

xưởng nhuộm; nhà máy nhuộm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng nhuộm; nhà máy nhuộm

    • Anh ấy làm việc ở nhà máy nhuộm này.

  2. danh từ

    xưởng nhuộm

    • Nhà máy nhuộm này sản xuất vải chất lượng cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.