枸杞

枸杞
gǒu
cẩu kỷ

quả kỷ tử; câu kỷ (Lycium chinense)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả kỷ tử; câu kỷ (Lycium chinense)

    • Cây kỷ tử rất tốt cho sức khỏe.

  2. danh từ

    cây kỷ tử; câu kỷ (chi Lycium)

    • Cây kỷ tử là một loại dược liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.