枷板

枷板
jiābǎn
gia bản

tấm gỗ của cùm cổ; cùm cổ (bằng gỗ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm gỗ của cùm cổ; cùm cổ (bằng gỗ)

    • Anh ta bị đeo gông.

  2. danh từ

    ách kẹp; (bóng) tình thế khó khăn; tình huống bức bách

    • Anh ấy rơi vào tình thế khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.