枯水

枯水
shuǐ
khô thuỷ

mực nước thấp; nước cạn (mùa khô)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mực nước thấp; nước cạn (mùa khô)

    • Mực nước sông rất thấp trong mùa khô.

  2. danh từ

    mực nước thấp; cạn nước

    • Mực nước sông rất nông trong mùa khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.