枯槁

枯槁
gǎo
khô cảo

khô héo, tàn úa (cây cối); (bóng) gầy còm, tiều tụy (người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô héo, tàn úa (cây cối); (bóng) gầy còm, tiều tụy (người)

    • Những chiếc lá khô héo này rất đẹp.

  2. tính từ

    (chỉ người) tiều tụy; hốc hác; gầy mòn

    • Anh ấy trông rất tiều tụy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.