枫树

枫树
fēngshù
phong thụ

gỗ phong; cây thích

1 nghĩa#42017
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ phong; cây thích

    • Lá cây phong chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.