枪管

枪管
qiāngguǎn
thương quản

nòng súng; báng súng

1 nghĩa#28984
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nòng súng; báng súng

    • Nòng súng rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.