枪栓

枪栓
qiāngshuān
thương xuyên

chốt súng; khóa nòng súng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chốt súng; khóa nòng súng

    • Anh ấy đã kiểm tra chốt súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.