Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
/
枣疯病
枣疯病
táo phong bệnh
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
- 。
Bệnh chổi rồng táo tàu là một loại bệnh thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ枣疯病
Phồn thể棗瘋病
táo phong bệnh
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
- 。
Bệnh chổi rồng táo tàu là một loại bệnh thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)