枢机

枢机
shū
xu cơ

hồng y (Công giáo); then chốt; cơ mật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồng y (Công giáo); then chốt; cơ mật

    • Hồng y là giáo sĩ cấp cao của Công giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.