Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
/
枝节
枝节
chi tiết
nhánh và mắt; chi tiết phụ; vấn đề phụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhánh và mắt; chi tiết phụ; vấn đề phụ
- 。
Chuyện này còn nhiều chi tiết phụ.
- 貳名danh từ
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối phát sinh
- 。
Chúng ta đừng lãng phí thời gian vào những vấn đề nhỏ nhặt.
- 參名danh từ
vấn đề phụ; chi tiết rắc rối; tình tiết ngoài lề
- 。
Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ枝节
Phồn thể枝節
chi tiết
nhánh và mắt; chi tiết phụ; vấn đề phụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhánh và mắt; chi tiết phụ; vấn đề phụ
- 。
Chuyện này còn nhiều chi tiết phụ.
- 貳名danh từ
vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối phát sinh
- 。
Chúng ta đừng lãng phí thời gian vào những vấn đề nhỏ nhặt.
- 參名danh từ
vấn đề phụ; chi tiết rắc rối; tình tiết ngoài lề
- 。
Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)