枝节

枝节
zhījié
chi tiết

nhánh và mắt; chi tiết phụ; vấn đề phụ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh và mắt; chi tiết phụ; vấn đề phụ

    • Chuyện này còn nhiều chi tiết phụ.

  2. danh từ

    vấn đề phụ; chuyện ngoài lề; (bóng) chi tiết rắc rối phát sinh

    • Chúng ta đừng lãng phí thời gian vào những vấn đề nhỏ nhặt.

  3. danh từ

    vấn đề phụ; chi tiết rắc rối; tình tiết ngoài lề

    • Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.