/
林纾
林纾
lâm thư
Lâm Thư (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng lớn, người chuyển dịch và phóng tác nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang Hán văn cổ điển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lâm Thư (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng lớn, người chuyển dịch và phóng tác nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang Hán văn cổ điển
- 。
Lâm Thư là một dịch giả nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
林纾
Phồn thể林紓
lâm thư
Lâm Thư (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng lớn, người chuyển dịch và phóng tác nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang Hán văn cổ điển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lâm Thư (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng lớn, người chuyển dịch và phóng tác nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang Hán văn cổ điển
- 。
Lâm Thư là một dịch giả nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)