林火

林火
línhuǒ
lâm hoả

cháy rừng; hỏa hoạn rừng núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cháy rừng; hỏa hoạn rừng núi

    • Đám cháy rừng đã thiêu rụi nhiều cây cối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.