构陷

构陷
gòuxiàn
cấu hãm

lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người

    • Anh ta bị vu khống.

  2. động từ

    vu oan; vu khống; bịa đặt để hãm hại

    • Anh ấy bị vu khống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.